card
/kɑrd/danh từ
- Cạc, các, thiếp, thiệp, thẻ, phiếu, bìa.
- Quân bài, bài.
- Sự chơi bài.
- Chương trình (cuộc đua...).
- Bản yết thị.
- Quảng cáo (trên báo).
- Hải la bàn.
- Người kỳ quặc; thằng cha, gã.
- Tấm bìa, phiếu tính có lỗ; bảng; quân bài.
- Bàn chải len, bàn cúi.
động từ
- Chải (len...).
- Kiểm tra (độ tuổi) bằng chứng minh thư.
- Dùng các thiết bị có dạng tầm hình chữ nhật.
Danh từ
- Một thẻ chơi.A playing card.
- (ở số nhiều) Bất kỳ trò chơi nào sử dụng bài; một trò chơi bài.(in the plural) Any game using playing cards; a card game.He played cards with his friends.Anh ấy chơi bài với bạn bè.
- Một nguồn lực hoặc đối số, được sử dụng để đạt được mục đích. (Xem chơi bài gì đó.)A resource or argument, used to achieve a purpose. (See play the something card.)The government played the Orange card to get support for their Ireland policy.Chính phủ chơi lá bài Cam để nhận được sự ủng hộ cho chính sách Ireland của họ.
- Bất kỳ mảnh giấy cứng, nhựa, phẳng, thông thường có hình chữ nhật, v.v.Any flat, normally rectangular piece of stiff paper, plastic, etc.
Động từ
- (chuyển tiếp, Hoa Kỳ) Để kiểm tra ID, đặc biệt là theo yêu cầu về độ tuổi tối thiểu.(transitive, US) To check IDs, especially against a minimum age requirement.They have to card anybody who looks 21 or younger.Họ phải ghi thẻ bất kỳ ai trông từ 21 tuổi trở xuống.
- (ngày) Chơi bài.(dated) To play cards.
- (chuyển tiếp, golf) Để thực hiện (một số điểm đã nêu), như được ghi trên thẻ ghi điểm.(transitive, golf) To make (a stated score), as recorded on a scoring card.McIlroy carded a stellar nine-under-par 61 in the final round.McIlroy ghi điểm xuất sắc với điểm 9 dưới par 61 ở vòng cuối cùng.
- (dệt may) Sử dụng thiết bị chải thô để gỡ các sợi len trước khi kéo sợi.(textiles) To use a carding device to disentangle the fibres of wool prior to spinning.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “card” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish