card
/kɑrd/danh từ
- Cạc, các, thiếp, thiệp, thẻ, phiếu, bìa.
- Quân bài, bài.
- Sự chơi bài.
- Chương trình (cuộc đua...).
- Bản yết thị.
- Quảng cáo (trên báo).
- Hải la bàn.
- Người kỳ quặc; thằng cha, gã.
- Tấm bìa, phiếu tính có lỗ; bảng; quân bài.
- Bàn chải len, bàn cúi.
động từ
- Chải (len...).
- Kiểm tra (độ tuổi) bằng chứng minh thư.
- Dùng các thiết bị có dạng tầm hình chữ nhật.
🔗 Tra thêm tại
