cardinal

/ˈkɑɚdənəl/
tính từ
  • Chính, chủ yếu, cốt yếu.
  • (thuộc) số lượng.
  • Đỏ thắm.
danh từ
  • Giáo chủ áo đỏ, giáo chủ hồng y.
  • Màu đỏ thắm.
  • Cardinal-bird.
Tính từ
  1. Có tầm quan trọng cơ bản; mấu chốt, then chốt.
    Of fundamental importance; crucial, pivotal.
    a cardinal rule
    một quy tắc hồng y
  2. (hàng hải) Thuộc hoặc liên quan đến các hướng chính (bắc, nam, đông và tây).
    (nautical) Of or relating to the cardinal directions (north, south, east and west).
    a cardinal mark
    một dấu hồng y
  3. Mô tả một số “tự nhiên” dùng để biểu thị số lượng (ví dụ: 0, một, hai, ba), trái ngược với số thứ tự biểu thị vị trí tương đối.
    Describing a “natural” number used to indicate quantity (e.g., zero, one, two, three), as opposed to an ordinal number indicating relative position.
  4. Có màu đỏ tươi (màu áo của hồng y Công giáo).
    Having a bright red color (from the color of a Catholic cardinal’s cassock).
Danh từ
  1. (Công giáo La Mã) Một trong những quan chức được giáo hoàng bổ nhiệm trong Giáo hội Công giáo La Mã, chỉ xếp dưới giáo hoàng, ngang hàng với các tộc trưởng, tạo thành trường đại học đặc biệt bầu ra giáo hoàng.
    (Roman Catholicism) One of the officials appointed by the pope in the Roman Catholic Church, ranking only below the pope, equal to the patriarchs, constituting the special college which elects the pope.
    Từ đồng nghĩa:cardinalid
  2. Bất kỳ loài chim sẻ biết hót Tân Thế giới nào thuộc chi Cardinalis, hoặc thuộc họ Cardinalidae nói chung, hoặc có ngoại hình tương tự và từng được coi là có liên quan đến loài trước đây; được gọi như vậy vì bộ lông màu đỏ của chúng. (Xem bài viết Wikipedia để biết thông tin phân loại.)
    Any of various species of New-World passerine songbird in the genus Cardinalis, or in the family Cardinalidae more generally, or of similar appearance and once considered to be related to the former; so called because of their red plumage. (See Wikipedia article for taxonomical information.)
    Từ đồng nghĩa:cardinalid
  3. Màu đỏ đậm, hơi kém rực rỡ so với màu đỏ tươi, màu truyền thống của áo choàng của hồng y Công giáo. (giống như màu đỏ hồng y)
    A deep red color, somewhat less vivid than scarlet, the traditional colour of a Catholic cardinal's cassock. (same as cardinal red)
    Từ đồng nghĩa:cardinalid
  4. (toán học) Dấu chấm lửng của số đếm, số biểu thị số lượng hoặc kích thước của một tập hợp (ví dụ: 0, 1, 2, 3). (Xem Cardinal_number.)
    (mathematics) Ellipsis of cardinal number, a number indicating quantity, or the size of a set (e.g., 0, 1, 2, 3). (See Cardinal_number.)
    Từ đồng nghĩa:cardinalid

Chưa có góp ý cho “cardinal”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “cardinal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish