career
/kərɪr/danh từ
- Nghề, nghề nghiệp.
- Sự nghiệp (của một người); đời hoạt động; quá trình phát triển (của một đảng phái, một nguyên tắc).
- Tốc lực; sự chạy nhanh; sự lao nhanh; đà lao nhanh.
- , (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhà nghề, chuyên nghiệp (ngoại giao... ).
động từ
- Chạy nhanh, lao nhanh.
- Chạy lung tung.
🔗 Tra thêm tại
