carriage

/ˈkerɪʤ/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • xe ngựa
  • (ngành đường sắt) toa hành khách
  • sự chuyên chở hàng hoá; cước chuyên chở hàng hoá
  • bộ phận quay (của máy)
  • sườn xe (gồm khung và bánh
  • (quân sự) xe chở pháo ((thường) gun carriage)