carry
/ˈkeri/danh từ
- Tư thế cầm gươm chào; sự bồng vũ khí.
- Tầm súng; tầm bắn xa.
- Sự khiêng thuyền xuống (từ sông này sang sông khác); nơi kéo thuyền lên khỏi mặt nước (để chuyển đi nơi khác).
động từ
- Mang, vác, khuân, chở; ẵm.
- Đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ được.
- Mang lại, kèm theo, chứa đựng.
- Dẫn, đưa, truyền.
- Chống, chống đỡ.
- Có tầm, đạt tới, tầm xa; tới, đi xa (tới), vọng xa.
- Đăng (tin, bài) (tờ báo).
- Mang, sang, nhớ.
- Làm dài ra, kéo cao lên, tiếp nối.
- Thắng, lấy được, chiếm được, đoạt được; thuyết phục được; vượt qua; được thông qua, được chấp nhận; giành được thắng lợi cho ta.
- Có dáng dấp, đi theo kiểu; giữ theo kiểu.
- Có thái độ, xử sự, cư xử, ăn ở.
🔗 Tra thêm tại
