carry

/ˈkeri/
danh từ
  • Tư thế cầm gươm chào; sự bồng vũ khí.
  • Tầm súng; tầm bắn xa.
  • Sự khiêng thuyền xuống (từ sông này sang sông khác); nơi kéo thuyền lên khỏi mặt nước (để chuyển đi nơi khác).
động từ
  • Mang, vác, khuân, chở; ẵm.
  • Đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ được.
  • Mang lại, kèm theo, chứa đựng.
  • Dẫn, đưa, truyền.
  • Chống, chống đỡ.
  • Có tầm, đạt tới, tầm xa; tới, đi xa (tới), vọng xa.
  • Đăng (tin, bài) (tờ báo).
  • Mang, sang, nhớ.
  • Làm dài ra, kéo cao lên, tiếp nối.
  • Thắng, lấy được, chiếm được, đoạt được; thuyết phục được; vượt qua; được thông qua, được chấp nhận; giành được thắng lợi cho ta.
  • Có dáng dấp, đi theo kiểu; giữ theo kiểu.
  • Có thái độ, xử sự, cư xử, ăn ở.
Động từ
  1. (thông tục) Nâng (cái gì đó) lên và mang đi nơi khác; để vận chuyển (cái gì đó) bằng cách nâng
    (transitive) To lift (something) and take it to another place; to transport (something) by lifting.
    Từ đồng nghĩa:bearmovetransporttotehave
  2. (ngoại động) Để chuyển từ nơi này (chẳng hạn như một quốc gia, cuốn sách hoặc cột) sang nơi khác.
    (transitive) To notionally transfer from one place (such as a country, book, or column) to another.
    to carry the war from Greece into Asia
    Từ đồng nghĩa:bearmovetransporttotehave
  3. (ngoại động) Truyền đạt bằng cách mở rộng hoặc tiếp tục; để gia hạn.
    (transitive) To convey by extension or continuance; to extend.
    The builders are going to carry the chimney through the roof.
    Từ đồng nghĩa:bearmovetransporttotehave
  4. (ngoại động, chủ yếu là cổ xưa) Di chuyển; để truyền tải bằng cách sử dụng vũ lực
    (transitive, chiefly archaic) To move; to convey using force
    Từ đồng nghĩa:impelconduct
Danh từ
  1. Một cách vận chuyển hoặc nâng một cái gì đó; độ bám hoặc vị trí mà một cái gì đó được thực hiện
    A manner of transporting or lifting something; the grip or position in which something is carried.
    Adjust your carry from time to time so that you don’t tire too quickly.
  2. Một dải đất mà tàu thuyền hoặc hàng hóa được vận chuyển giữa hai vùng nước có thể đi lại được; một bến cảng.
    A tract of land over which boats or goods are carried between two bodies of navigable water; a portage.
  3. (máy tính) Bit hoặc chữ số được mang trong phép tính cộng.
    (computing) The bit or digit that is carried in an addition operation.
  4. (tài chính) Lợi ích hoặc chi phí của việc sở hữu một tài sản theo thời gian.
    (finance) The benefit or cost of owning an asset over time.
    The carry on this trade is 25 basis points per annum.
🎬 Nghe “carry” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish