case
/keɪs/danh từ
- Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế.
- Trường hợp, ca.
- Vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng.
- Cách.
- Hộp, hòm, ngăn, túi, vỏ (đồng hồ).
- Hộp chữ in (có từng ngăn).
động từ
- Bao, bọc.
- Bỏ vào hòm, bỏ vào bao, bỏ vào túi, bỏ vào bọc.
🔗 Tra thêm tại
