case

/keɪs/
danh từ
  • Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế.
  • Trường hợp, ca.
  • Vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng.
  • Cách.
  • Hộp, hòm, ngăn, túi, vỏ (đồng hồ).
  • Hộp chữ in (có từng ngăn).
động từ
  • Bao, bọc.
  • Bỏ vào hòm, bỏ vào bao, bỏ vào túi, bỏ vào bọc.