casual
/ˈkæʒəwəl/tính từ
- Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định.
- Tự nhiên, không trịnh trọng, bình thường, thường.
- Vô ý tứ, cẩu thả; tuỳ tiện.
- Không đều, thất thường, lúc có lúc không.
danh từ
- Người không có việc làm cố định ((cũng) casual labourer).
- Người nghèo túng thường phải nhận tiền cứu tế ((cũng) casual poor).
🔗 Tra thêm tại
