cat

/kæt/
danh từ
  • Con mèo.
  • Thú thuộc giống mèo (sư tử, hổ, báo...).
  • Mụ đàn bà nanh ác; đứa bé hay cào cấu.
  • Đòn kéo neo.
  • Roi chín dài (để tra tấn).
  • Con khăng (để chơi đanh khăng).
động từ
  • Kéo (neo) lên đòn kéo neo.
  • Đánh bằng roi chín dài.
  • Nôn mửa.