cat
/kæt/danh từ
- Con mèo.
- Thú thuộc giống mèo (sư tử, hổ, báo...).
- Mụ đàn bà nanh ác; đứa bé hay cào cấu.
- Đòn kéo neo.
- Roi chín dài (để tra tấn).
- Con khăng (để chơi đanh khăng).
động từ
- Kéo (neo) lên đòn kéo neo.
- Đánh bằng roi chín dài.
- Nôn mửa.
🔗 Tra thêm tại
