cause

/ˈkɑːz/
danh từ
  • Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên.
  • Lẽ, cớ, lý do, động cơ.
  • Việc kiện, việc tố tụng.
  • Mục tiêu, mục đích.
  • Sự nghiệp, đại nghĩa, chính nghĩa.
động từ
  • Gây ra, gây nên, sinh ra, làm ra, tạo ra.
  • Bảo, khiến, sai (ai làm việc gì).
Danh từ
  1. (đếm được, thường đi kèm với of, thường có kết quả bất lợi) Nguồn gốc hoặc lý do cho một sự kiện hoặc hành động; cái tạo ra hoặc tác động đến một kết quả.
    (countable, often with of, typically of adverse results) The source of, or reason for, an event or action; that which produces or effects a result.
    They identified a burst pipe as the cause of the flooding.
    Họ xác định đường ống bị vỡ là nguyên nhân gây ra lũ lụt.
    Từ đồng nghĩa:basisgenesis
  2. (không đếm được, đặc biệt với for và danh từ trần) Đủ lý do.
    (uncountable, especially with for and a bare noun) Sufficient reason.
    There is no cause for alarm.
    Không có lý do để báo động.
    Từ đồng nghĩa:groundsjustificationoccasion
  3. (đếm được) Mục đích, mục đích hay nguyên tắc, đặc biệt là mục đích vượt qua những mục đích thuần túy ích kỷ.
    (countable) A goal, aim or principle, especially one which transcends purely selfish ends.
  4. (lỗi thời) Rượu sake; quan tâm; lợi thế.
    (obsolete) Sake; interest; advantage.
    Từ đồng nghĩa:basiscausegenesisgermorigin
Động từ
  1. (ngoại động) Khởi đầu một sự kiện hoặc hành động; mang lại ; để sản xuất.
    (transitive) To set off an event or action; to bring about; to produce.
    The lightning caused thunder.
    Sét gây ra sấm sét.
  2. (ditransitive) Tích cực sản xuất bằng kết quả là bằng vũ lực hoặc quyền lực.
    (ditransitive) To actively produce as a result, by means of force or authority.
    His dogged determination caused the fundraising to be successful.
    Quyết tâm kiên trì của anh đã khiến việc gây quỹ thành công.
  3. (lỗi thời) Để chỉ định hoặc chỉ ra nguyên nhân; đưa ra lý do; để kiếm cớ.
    (obsolete) To assign or show cause; to give a reason; to make excuse.
Liên từ
  1. Hình thức thay thế của nguyên nhân; bởi vì
    Alternative form of 'cause; because
    Why not? Cause I don't wanna.
    Tại sao không? Vì tôi không muốn.
🎬 Nghe “cause” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish