cause
/ˈkɑːz/danh từ
- Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên.
- Lẽ, cớ, lý do, động cơ.
- Việc kiện, việc tố tụng.
- Mục tiêu, mục đích.
- Sự nghiệp, đại nghĩa, chính nghĩa.
động từ
- Gây ra, gây nên, sinh ra, làm ra, tạo ra.
- Bảo, khiến, sai (ai làm việc gì).
🔗 Tra thêm tại
