cave
/ˈkeɪv/danh từ
- Hang lớn, động.
- Sào huyệt.
- Sự chia rẽ, sự phân liệt (trong một đảng); nhóm ly khai.
- Hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa...).
động từ
- Chịu để cho (tập quán, ảnh hưởng...) chi phối mình.
- Đổ, sập, sụp, đổ sập.
- Tổ chức nhom người ly khai (vì một vấn đề bất đồng).
- Đào thành hang, xoi thành hang.
- Chú ý! (thầy giáo đến kia...).
🔗 Tra thêm tại
