cave

/ˈkeɪv/
danh từ
  • Hang lớn, động.
  • Sào huyệt.
  • Sự chia rẽ, sự phân liệt (trong một đảng); nhóm ly khai.
  • Hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa...).
động từ
  • Chịu để cho (tập quán, ảnh hưởng...) chi phối mình.
  • Đổ, sập, sụp, đổ sập.
  • Tổ chức nhom người ly khai (vì một vấn đề bất đồng).
  • Đào thành hang, xoi thành hang.
  • Chú ý! (thầy giáo đến kia...).
Danh từ
  1. Một khoang lớn xuất hiện tự nhiên được hình thành dưới lòng đất hoặc phía trước vách đá hoặc sườn đồi.
    A large, naturally-occurring cavity formed underground or in the face of a cliff or a hillside.
    We found a cave on the mountainside where we could take shelter.
    Chúng tôi tìm thấy một cái hang trên sườn núi để trú ẩn.
    Từ đồng nghĩa:earthhole
  2. Một lỗ, chỗ trũng hoặc khe hở trên đất hoặc đá, dù là tự nhiên hay nhân tạo.
    A hole, depression, or gap in earth or rock, whether natural or man-made.
    Từ đồng nghĩa:earthhole
  3. Một hầm chứa, đặc biệt là rượu vang hoặc pho mát.
    A storage cellar, especially for wine or cheese.
    This wine has been aged in our cave for thirty years.
    Loại rượu này đã được ủ trong hang động của chúng tôi suốt ba mươi năm.
    Từ đồng nghĩa:earthhole
  4. Một nơi ẩn náu, chẳng hạn như hang người.
    A place of retreat, such as a man cave.
    My room was a cozy cave where I could escape from my family.
    Phòng của tôi là một cái hang ấm cúng, nơi tôi có thể trốn thoát khỏi gia đình mình.
    Từ đồng nghĩa:earthhole
Động từ
  1. (Nghĩa bóng) Đầu hàng.
    (figurative) To surrender.
    He caved under pressure.
    Anh ấy đã khuất phục trước áp lực.
  2. Để sụp đổ.
    To collapse.
    First the braces buckled, then the roof began to cave, then we ran.
    Đầu tiên các thanh giằng bị vênh, sau đó mái nhà bắt đầu sụp xuống, rồi chúng tôi bỏ chạy.
  3. Để rỗng hoặc làm suy yếu.
    To hollow out or undermine.
    The levee has been severely caved by the river current.
    Con đê đã bị dòng sông xói mòn nghiêm trọng.
  4. Để tham gia vào việc khám phá hang động giải trí.
    To engage in the recreational exploration of caves.
    Từ đồng nghĩa:spelunk
Thán từ
  1. (tiếng Anh, tiếng lóng của trường học) coi chừng!; hãy cẩn thận!
    (British, school slang) look out!; beware!
    Từ đồng nghĩa:heads uplook outwatch it
🎬 Nghe “cave” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish