cell

/ˈsɛl/
danh từ
  • Phòng nhỏ.
  • Xà lim.
  • Lỗ tổ ong.
  • Pin.
  • Tế bào.
  • Chi bộ.
  • Am (nhà nhỏ một gian của ẩn sĩ).
  • Túp lều tranh, căn nhà nhỏ.
  • Nấm mồ.
  • Ô.