cement
/sɪˈmɛnt/danh từ
- Xi-măng.
- Chất gắn (như xi-măng).
- Bột hàn răng.
- Xương răng.
- Bột than để luyện sắt.
- Mối liên kết, mối gắn bó.
động từ
- Trát xi-măng; xây bằng xi-măng.
- Hàn (răng).
- Luyện (sắt) bằng bột than, cho thấm cacbon ủ.
- Thắt chắc, gắn bó.
🔗 Tra thêm tại
