censor

/ˈsɛnsɚ/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • nhân viên kiểm duyệt (sách báo, phim ảnh, thư từ...)
  • giám thị (trường đại học)
ngoại động từ
  • kiểm duyệt
  • dạng bị động bị kiểm duyệt cắt đi