centre

/ˈsɛntər/
danh từ
  • Điểm giữa, tâm; trung tâm; trung khu; trung ương.
  • Nhân vật trung tâm.
  • Trung phong (bóng đá).
  • Phái giữa.
  • Đạo trung quân.
  • Mẫu, dưỡng (dùng trong luyện kim).
  • Khung tò vò, khung bán nguyệt (bằng gỗ, dùng khi xây dựng).
động từ
  • Đặt vào giữa, để vào giữa, tập trung vào, xoáy quanh.
  • Đá (bóng) vào giữa.
  • Tìm tâm (của vật gì).