chair

/ˈtʃeɚ/
danh từ
  • Ghế.
  • Chức giáo sư đại học.
  • Chức thị trưởng.
  • Ghế chủ toạ, ghế chủ tịch (buổi họp); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chủ tịch (buổi họp).
  • Ghế điện.
  • Chỗ ngồi của nhân chứng (ở toà án).
  • Gối đường ray.
động từ
  • Cử làm chủ tịch, chọn làm chủ tịch.
  • Đặt lên kiệu rước, đặt vào ghế rồi khiêng bổng (người thắng cuộc trong cuộc đấu hoặc được bầu trong một cuộc tuyển cử).
  • Làm chủ toạ (buổi họp).
Danh từ
  1. Một món đồ nội thất dùng để ngồi hoặc bên trong, bao gồm ghế ngồi, chân hoặc bánh xe, lưng và đôi khi là tựa tay để một người sử dụng.
    An item of furniture used to sit on or in, comprising a seat, legs or wheels, back, and sometimes arm rests, for use by one person.
    All I need to weather a snowstorm is hot coffee, a warm fire, a good book and a comfortable chair.
    Tất cả những gì tôi cần để vượt qua cơn bão tuyết là cà phê nóng, ngọn lửa ấm, một cuốn sách hay và một chiếc ghế thoải mái.
  2. (thường có mạo từ xác định, cũng được viết là Chủ tịch) Cắt bớt chủ tịch.
    (often with definite article, also written Chair) Clipping of chairperson.
    Under the rules of order adopted by the board, the chair may neither make nor second motions.
    Theo các quy tắc trật tự được hội đồng quản trị thông qua, chủ tịch không được đưa ra kiến nghị thứ hai.
  3. (thường có mạo từ xác định) Chức vụ hoặc chức vụ chủ tịch.
    (usually with definite article) The post or position of chairperson.
    The meeting began, with Mr Roberts in the chair.
    Cuộc họp bắt đầu với ông Roberts chủ trì.
  4. (Âm nhạc) Vị trí ngồi của một nhạc công cụ thể trong dàn nhạc.
    (music) The seating position of a particular musician in an orchestra.
    My violin teacher used to play first chair with the Boston Pops.
    Giáo viên violin của tôi từng chơi ghế đầu tiên với Boston Pops.
Động từ
  1. Làm chủ tịch tại; để chủ trì.
    To act as chairperson at; to preside over.
    Bob will chair tomorrow's meeting.
    Bob sẽ chủ trì cuộc họp ngày mai.
  2. (thông tục) Vác ở tư thế ngồi trên vai, đặc biệt là trong lễ kỷ niệm hoặc chiến thắng.
    (transitive) To carry in a seated position upon one's shoulders, especially in celebration or victory.
  3. (transitive, Wales, UK) Trao ghế cho (một nhà thơ đoạt giải) tại eisteddfod xứ Wales.
    (transitive, Wales, UK) To award a chair to (a winning poet) at a Welsh eisteddfod.
    The poet was chaired at the national Eisteddfod.
    Nhà thơ được chủ trì tại Eisteddfod quốc gia.
🎬 Nghe “chair” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish