challenge
/ˈʧælənʤ/danh từ
- Tiếng hô "đứng lại" (của lính đứng gác).
- Sự thách thức.
- Sự không thừa nhận, sự khước từ.
- Hiệu lệnh (cho tàu thủy, máy bay) bắt trưng bày dấu hiệu.
động từ
- Hô "đứng lại (lính đứng gác).
- Thách, thách thức.
- Không thừa nhận.
- Khước từ.
- Đòi hỏi, yêu cầu.
🔗 Tra thêm tại
