chamber
/ˈtʃeɪmbɚ/danh từ
- Buồng, phòng; buồng ngủ.
- Nhà có sẵn đồ đạc cho đàn ông chưa vợ.
- Phòng luật sư; phòng làm việc của thẩm phán, phòng làm việc của quan toà.
- Phòng, viện.
động từ
- Bỏ vào phòng, nhốt vào phòng.
- Khoan rỗng, khoét thành hốc.
Danh từ
- Một phòng hoặc một tập hợp các phòng, cụ thể là:A room or set of rooms, particularly:Từ đồng nghĩa:chamber pot
- (lỗi thời) Dấu chấm lửng của bô (“đồ dùng để tiểu tiện và đại tiện trong buồng”).(obsolete) Ellipsis of chamber pot (“a container used for urination and defecation in one's chambers”).Từ đồng nghĩa:chamber pot
- (nghĩa bóng) Cơ quan lập pháp hoặc bộ phận của chính cơ quan lập pháp.(figuratively) The legislature or division of the legislature itself.The resolution, which speedily passed the Senate, was unable to gain a majority in the lower chamber.Nghị quyết được Thượng viện nhanh chóng thông qua nhưng đã không thể giành được đa số ở hạ viện.Từ đồng nghĩa:chamber pot
- Bất kỳ không gian kín nào chiếm hoặc tương tự như một căn phòng.Any enclosed space occupying or similar to a room.A canal lock chamber; a furnace chamber; a test chamberBuồng khóa kênh; buồng lò; buồng thử nghiệmTừ đồng nghĩa:chamber pot
Động từ
- (thông tục) Đóng kín trong phòng.(transitive) To enclose in a room.She had chambered herself in her room, and wouldn't come out.Cô ấy đã nhốt mình trong phòng và không chịu ra ngoài.
- Cư trú trong hoặc chiếm giữ một hoặc nhiều phòng.To reside in or occupy a chamber or chambers.
- (thông tục) Đặt trong buồng, như một viên đạn.(transitive) To place in a chamber, as a round of ammunition.The hunter fired at the geese and missed, then shrugged his shoulders and chambered another cartridge.Người thợ săn bắn hụt con ngỗng, rồi nhún vai và nhét một viên đạn khác vào khoang.
- (chuyển tiếp) Tạo ra hoặc sửa đổi một khẩu súng thành một cỡ nòng cụ thể.(transitive) To create or modify a gun to be a specific caliber.The rifle was originally chambered for 9mm, but had since been modified for a larger, wildcat caliber.Súng trường ban đầu có cỡ nòng 9mm, nhưng sau đó đã được sửa đổi để có cỡ nòng lớn hơn.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “chamber” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish