change

/ʧeɪnʤ/
danh từ
  • Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi.
  • Trăng non.
  • Bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes).
  • Tiền đổi, tiền lẻ.
  • Tiền phụ lại (cho khách hàng).
  • Nơi đổi tàu xe.
  • Sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân-đôn) ((cũng) Change, (viết tắt) của Exchange).
  • Trật tự rung chuông.
động từ
  • Đổi, thay, thay đổi.
  • Đổi, đổi chác.
  • Biến đổi, đổi thành.
  • Đổi ra tiền lẻ.
  • Thay đổi, biến đổi.
  • Sang tuần trăng mới, sang tuần trăng non (trăng).
  • Thay quần áo.
  • Đổi tàu xe.