channel
/ˈtʃænl̟/danh từ
- Eo biển.
- Lòng sông, lòng suối.
- Kênh mương, lạch; ống dẫn (nước dầu... ).
- Đường; nguồn (tin tức, ý nghĩ, tư tưởng... ).
- Kênh.
- Đường xoi.
- Máng, rãnh.
động từ
- Đào rãnh, đào mương.
- Chảy xói (đất) thành khe rãnh (nước mưa).
- Chuyển (thông tin).
- chuyển (tiền, sự giúp đỡ...)
- Hướng vào (cái gì), xoáy vào (cái gì).
- Bào đường xoi.
🔗 Tra thêm tại
