chap

/ˈtʃæp/
danh từ
  • Thằng, thằng cha.
  • Người bán hàng rong ((cũng) chap man).
  • Hàm (súc vật); má.
  • Hàm dưới; má lợn (làm đồ ăn).
  • Hàm ê tô, hàm kìm.
  • chỗ nứt nẻ.
động từ
  • Làm nứt nẻ, nứt nẻ, nẻ.