charcoal

/ˈʧɑrˌkoʊl/
danh từ
  • Than (củi).
  • Chì than (để vẽ).
  • Bức vẽ bằng chì than.
động từ
  • Bôi than; viết bằng chì than, vẽ bằng than.
Danh từ
  1. (đếm được, không đếm được) carbon không tinh khiết thu được bằng cách chưng cất phá hủy gỗ hoặc các chất hữu cơ khác, nghĩa là đun nóng nó trong điều kiện không có oxy.
    (countable, uncountable) impure carbon obtained by destructive distillation of wood or other organic matter, that is, heating it in the absence of oxygen.
  2. (đếm được) Que bằng vật liệu cacbon đen dùng để vẽ.
    (countable) A stick of black carbon material used for drawing.
  3. (đếm được) Tranh vẽ bằng than củi.
    (countable) A drawing made with charcoal.
  4. Một màu xám rất đậm.
    A very dark gray colour.
Tính từ
  1. Có màu xám đậm.
    Of a dark gray colour.
  2. Làm bằng than củi.
    Made of charcoal.
Động từ
  1. Để vẽ bằng than.
    To draw with charcoal.
  2. Để nấu trên than củi.
    To cook over charcoal.
🎬 Nghe “charcoal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish