charge

/ˈtʃɑrdʒ/
danh từ
  • Vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện.
  • Tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao.
  • Sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí).
  • Nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm.
  • Sự trông nom, sự coi sóc.
  • Người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom.
  • Những con chiên của cha cố.
  • Mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị.
  • Lời buộc tội; sự buộc tội.
  • Cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt.
  • Hiệu lệnh đột kích.
động từ
  • Nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện.
  • Tọng vào, nhồi nhét.
  • Tính giá, tính phí, tính tiền, đòi trả.
  • Tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác; ghi sổ (nợ).
  • Giao nhiệm vụ, giao việc.
  • Buộc tội.
  • Tấn công, đột kích.
  • Bắc (súng... ) đặt ngang (ngọn giáo... ).
  • Tấn công.
Danh từ
  1. Số tiền phải trả cho một dịch vụ.
    The amount of money levied for a service.
    There will be a charge of five dollars.
    Sẽ có một khoản phí năm đô la.
  2. (quân sự) Cuộc tấn công trong đó người tham chiến lao về phía kẻ thù nhằm cố gắng cận chiến.
    (military) An attack in which combatants rush towards an enemy in an attempt to engage in close combat.
    Pickett's Charge; the Charge of the Light Brigade
    Phí của Pickett; Phí của Lữ đoàn nhẹ
  3. Một chuyển động mạnh mẽ về phía trước.
    A forceful forward movement.
  4. Một lời buộc tội.
    An accusation.
Động từ
  1. Giao nhiệm vụ hoặc trách nhiệm cho; để đặt hàng.
    To assign a duty or responsibility to; to order.
  2. (chuyển tiếp) Chuyển nhượng (ghi nợ) cho một tài khoản.
    (transitive) To assign (a debit) to an account.
    Let's charge this to marketing.
    Hãy tính phí này cho hoạt động tiếp thị.
  3. (ambitransitive) Yêu cầu thanh toán (của) (giá hoặc phí cho hàng hóa, dịch vụ, v.v.).
    (ambitransitive) To require payment (of) (a price or fee, for goods, services, etc.).
    to charge high for goods
    tính phí cao cho hàng hóa
  4. (chuyển tiếp, chủ yếu là Mỹ) Thanh toán trên tài khoản, như bằng cách sử dụng thẻ tín dụng.
    (transitive, chiefly US) To pay on account, as by using a credit card.
    Can I charge my purchase to my credit card?
    Tôi có thể tính phí mua hàng vào thẻ tín dụng của mình không?
🎬 Nghe “charge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish