charity

/ˈtʃerəti/
danh từ
  • lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo
  • lòng khoan dung
  • hội từ thiện; tổ chức cứu tế
  • việc thiện; sự bố thí, sự cứu tế
  • (số nhiều) của bố thí, của cứu tế
  • trước khi thương người hãy thương lấy người nhà mình
  • bà phước
Danh từ
  1. (đếm được) Một tổ chức, mục tiêu của nó là thực hiện mục đích từ thiện.
    (countable) An organization, the objective of which is to carry out a charitable purpose.
    The event raised money for local charities.
    Sự kiện này đã gây quỹ cho các tổ chức từ thiện địa phương.
    Từ đồng nghĩa:charitable organization
  2. (đếm được) Hàng hóa hoặc tiền bạc trao cho người có nhu cầu.
    (countable) The goods or money given to those in need.
    Từ đồng nghĩa:charitable organization
  3. (không đếm được) Lòng nhân từ đối với những người kém may mắn; việc cung cấp hàng hóa hoặc tiền bạc cho những người có nhu cầu.
    (uncountable) Benevolence to the less fortunate; the providing of goods or money to those in need.
    act of charity
    hành động từ thiện
    Từ đồng nghĩa:charitable organization
  4. Nói chung là thái độ tử tế và thấu hiểu người khác, giờ đây đặc biệt gợi lên sự rộng lượng.
    In general, an attitude of kindness and understanding towards others, now especially suggesting generosity.
    July 20, 1677, John Mitchell Mason, letter to a friend Judge thyself with the judgment of sincerity, and thou witl judge others with the judgment of charity.
    Ngày 20 tháng 7 năm 1677, John Mitchell Mason, thư gửi một người bạn Hãy đánh giá bản thân bằng sự phán xét chân thành, và bạn sẽ đánh giá người khác bằng sự phán xét của lòng bác ái.
    Từ đồng nghĩa:charitable organization
🎬 Nghe “charity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish