charity
/ˈtʃerəti/danh từ
- lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo
- lòng khoan dung
- hội từ thiện; tổ chức cứu tế
- việc thiện; sự bố thí, sự cứu tế
- (số nhiều) của bố thí, của cứu tế
- trước khi thương người hãy thương lấy người nhà mình
- bà phước
🔗 Tra thêm tại
