chase
/ˈtʃeɪs/danh từ
- Sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi.
- The chase sự săn bắn.
- Khu vực săn bắn ((cũng) chace).
- Thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt.
- Khuôn.
- Rãnh (để đặt ống dẫn nước).
- Phần đầu đại bác (bao gồm nòng súng).
động từ
- Săn, săn đuổi.
- Đuổi, xua đuổi.
- Chạm, trổ, khắc (kim loại).
- Gắn, đính.
- Tiện, ren (răng, đinh ốc).
🔗 Tra thêm tại
