chase

/ˈtʃeɪs/
danh từ
  • Sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi.
  • The chase sự săn bắn.
  • Khu vực săn bắn ((cũng) chace).
  • Thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt.
  • Khuôn.
  • Rãnh (để đặt ống dẫn nước).
  • Phần đầu đại bác (bao gồm nòng súng).
động từ
  • Săn, săn đuổi.
  • Đuổi, xua đuổi.
  • Chạm, trổ, khắc (kim loại).
  • Gắn, đính.
  • Tiện, ren (răng, đinh ốc).
Danh từ
  1. Hành động của một người đuổi theo người khác; một sự theo đuổi.
    The act of one who chases another; a pursuit.
  2. Một cuộc đi săn; hành động săn bắn; việc theo đuổi trò chơi.
    A hunt; the act of hunting; the pursuit of game.
  3. (không đếm được) Trò chơi dành cho trẻ em trong đó một người chơi đuổi bắt một người khác.
    (uncountable) A children's game where one player chases another.
  4. (Anh) Một vùng đất rộng lớn nơi thú săn có thể bị bắn hoặc săn bắn.
    (British) A large country estate where game may be shot or hunted.
Động từ
  1. (Động) Theo đuổi.
    (transitive) To pursue.
    Từ đồng nghĩa:pursue
  2. (ngoại động) Uống một loại đồ uống khác ngay sau khi uống rượu mạnh, thường là thứ gì đó có vị ngon hơn hoặc ít gắt hơn như soda hoặc bia; dùng đồ uống như một kẻ đuổi bắt.
    (transitive) To consume another beverage immediately after drinking hard liquor, typically something better tasting or less harsh such as soda or beer; to use a drink as a chaser.
    I need something to chase this shot with.
    Tôi cần thứ gì đó để theo đuổi cú đánh này.
    Từ đồng nghĩa:pursue
  3. (chuyển tiếp, cricket) Cố gắng giành chiến thắng bằng cách ghi được số lần chạy cần thiết trong hiệp cuối cùng.
    (transitive, cricket) To attempt to win by scoring the required number of runs in the final innings.
    Australia will be chasing 217 for victory on the final day.
    Australia sẽ bám đuổi 217 để giành chiến thắng trong ngày thi đấu cuối cùng.
    Từ đồng nghĩa:pursue
  4. (chuyển tiếp, bóng chày) Để vung ở một cú ném bên ngoài khu vực tấn công, thường là một cú ném bên ngoài.
    (transitive, baseball) To swing at a pitch outside of the strike zone, typically an outside pitch.
    Jones chases one out of the zone for strike two.
    Jones đuổi một người ra khỏi khu vực để tấn công hai.
    Từ đồng nghĩa:pursue
🎬 Nghe “chase” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish