cheat
/ˈtʃiːt/danh từ
- Trò lừa đảo, trò lừa bịp; trò gian lận, ngón gian.
- người lừa đảo, kẻ gian lận; tên cờ bạc bịp, tên cờ bạc gian lận.
động từ
- Lừa, lừa đảo (ai).
- Tiêu, làm tiêu tan (thì giờ, mệt nhọc, bằng cách đi chơi... ).
- Gian lận; đánh bạc bịp.
- , (từ lóng) có ngoại tình; ((thường) + on) không chung thuỷ.
🔗 Tra thêm tại
