cheat

/ˈtʃiːt/
danh từ
  • Trò lừa đảo, trò lừa bịp; trò gian lận, ngón gian.
  • người lừa đảo, kẻ gian lận; tên cờ bạc bịp, tên cờ bạc gian lận.
động từ
  • Lừa, lừa đảo (ai).
  • Tiêu, làm tiêu tan (thì giờ, mệt nhọc, bằng cách đi chơi... ).
  • Gian lận; đánh bạc bịp.
  • , (từ lóng) có ngoại tình; ((thường) + on) không chung thuỷ.
Động từ
  1. (nội động từ) Vi phạm các quy tắc nhằm đạt được hoặc cố gắng đạt được lợi thế từ một tình huống.
    (intransitive) To violate rules in order to gain, or attempt to gain, advantage from a situation.
    My brother flunked biology because he cheated on his mid-term.
    Anh trai tôi trượt môn sinh học vì gian lận trong bài kiểm tra giữa kỳ.
  2. (nội động) Không chung thủy với vợ/chồng hoặc bạn đời của mình; ngoại tình, hoặc thực hiện hành vi tình dục hoặc lãng mạn với một người không phải là bạn tình của mình, trái với các quy tắc xã hội hoặc thỏa thuận trong mối quan hệ.
    (intransitive) To be unfaithful to one's spouse or partner; to commit adultery, or to engage in sexual or romantic conduct with a person other than one's partner in contravention of the rules of society or agreement in the relationship.
    My husband cheated on me with his secretary.
    Chồng tôi ngoại tình với thư ký của anh ấy
    Từ đồng nghĩa:step out on
  3. (Động) Tránh né một điều tưởng chừng như không thể tránh khỏi.
    (transitive) To avoid a seemingly inevitable thing.
    He cheated death when his car collided with a moving train.
    Anh ta đã thoát chết khi xe của anh ta va chạm với một đoàn tàu đang di chuyển.
  4. (thông tục) Lừa gạt; đánh lừa ; để lừa.
    (transitive) To deceive; to fool; to trick.
    My ex-wife cheated me out of $40,000.
    Vợ cũ của tôi đã lừa tôi 40.000 USD.
    Từ đồng nghĩa:rookblenchlirt
Danh từ
  1. (đếm được) Hành vi lừa dối hoặc gian lận; đó là phương tiện gian lận hoặc lừa dối.
    (countable) An act of deception or fraud; that which is the means of fraud or deception.
    Từ đồng nghĩa:fraudtrickimpositionimposture
  2. (đếm được) Kẻ gian lận.
    (countable) Someone who cheats.
    Từ đồng nghĩa:cheaterbandit
  3. (không đếm được) Cỏ dại.
    (uncountable) The weed cheatgrass.
  4. (trò chơi bài, không đếm được) Trò chơi bài trong đó mục tiêu là không còn quân bài nào trên tay, thường bằng cách nói dối.
    (card games, uncountable) A card game where the goal is to have no cards remaining in a hand, often by telling lies.
    Từ đồng nghĩa:bullshitBSI doubt it
🎬 Nghe “cheat” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish