check
/ˈtʃɛk/danh từ
- Như cheque
- Sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản.
- Sự mất vết, sự mất hơi.
- Sự dừng lại, sự ngừng lại.
- Sự thua nhẹ.
- Sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự kiểm lại; dấu ghi đã kiểm tra (đã kiểm soát).
- Hóa đơn, giấy ghi tiền, ngân phiếu (khách hàng phải trả ở khách sạn).
- Thẻ.
- Kiểu kẻ ô vuông, kiểu ca rô; vải kẻ ô vuông, vải ca rô.
- Sự chiếu tướng.
động từ
- Cản, cản trở; chặn, ngăn chặn; kìm, kiềm chế, nén, dằn (lòng).
- Kiểm tra, kiểm soát; kiểm lại; đánh dấu đã kiểm soát.
- Quở trách, trách mắng.
- Gửi, ký gửi.
- Chiếu (tướng).
- Ngập ngừng, do dự.
- Dừng lại, đứng lại (chó săn; vì lạc vết, hoặc để đánh hơi).
🔗 Tra thêm tại
