cheek

/ˈtʃiːk/
danh từ
  • Má.
  • Sự táo tợn, sự cả gan; thói trơ tráo, tính không biết xấu hổ.
  • Lời nói láo xược, lời nói vô lễ.
  • Thanh má, thanh đứng (của khung cửa).
  • Má (kìm, ròng rọc, êtô).
động từ
  • Láo xược với (ai), hỗn xược với (ai).
Danh từ
  1. (giải phẫu) Phần da mềm ở mỗi bên khuôn mặt, phía dưới mắt; bề mặt bên ngoài của các bên của khoang miệng.
    (anatomy) The soft skin on each side of the face, below the eyes; the outer surface of the sides of the oral cavity.
    Từ đồng nghĩa:wang
  2. (giải phẫu, thân mật, thường ở số nhiều) Phần dưới của mông thường lộ ra bên dưới đồ lót, đồ bơi hoặc quần đùi cực ngắn.
    (anatomy, informal, usually in the plural) The lower part of the buttocks that is often exposed beneath very brief underwear, swimwear, or extremely short shorts.
  3. (nghĩa bóng, thân mật, không đếm được) Sự trơ tráo.
    (figurative, informal, uncountable) Impudence.
    You’ve got some cheek, asking me for money!
    Anh thật láu cá khi xin tiền tôi!
  4. (sinh học, thông thường) Một trong các genae, vùng bằng phẳng ở hai bên cephalon của bọ ba thùy.
    (biology, informal) One of the genae, flat areas on the sides of a trilobite's cephalon.
Động từ
  1. Trở nên trơ tráo đối với.
    To be impudent towards.
    Don't cheek me, you little rascal!
    Đừng chọc tức tôi, đồ khốn kiếp!
  2. Để kéo đầu ngựa về phía yên bằng dây đeo má của dây cương.
    To pull a horse's head back toward the saddle using the cheek strap of the bridle.
  3. Để hoặc giữ một cái gì đó trong má của một người.
    To put or keep something in one’s cheek.
    The squirrel cheeked some nuts before heading back to its nest.
    Con sóc mách vài quả hạch trước khi quay trở lại tổ của nó.
🎬 Nghe “cheek” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish