chili

/ˈchi-lē/
danh từ
  • Ớt cay, tươi hay khô, thường màu đỏ, của vài loại cây trồng.
  • Món thịt bò hầm đậu đỏ kèm ớt cay khô, thường sốt hành tây và cà chua.
  • Ớt đỏ cay làm thành bột, dùng làm đồ gia vị trong thức ăn.