Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
chili
/ˈchi-lē/
danh từ
Ớt cay, tươi hay khô, thường màu đỏ, của vài loại cây trồng.
Món thịt bò hầm đậu đỏ kèm ớt cay khô, thường sốt hành tây và cà chua.
Ớt đỏ cay làm thành bột, dùng làm đồ gia vị trong thức ăn.
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing