chill
/ˈtʃɪl/danh từ
- Sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh).
- Sự lạnh lẽo, sự giá lạnh.
- Sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt.
- Sự làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình... ); gáo nước lạnh (bóng).
- Sự tôi.
tính từ
- Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh.
- Cảm thấy lạnh, ớn lạnh.
- Lạnh lùng, lạnh nhạt.
- Đã tôi.
động từ
- Làm ớn lạnh.
- Làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình... ); giội gáo nước lạnh (bóng).
- Làm chết cóng (cây).
- Làm tan giá, làm ấm lên.
- Tôi.
- Ớn lạnh; bị cảm lạnh.
🔗 Tra thêm tại
