choke

/ˈtʃoʊk/
danh từ
  • Lõi rau atisô.
  • Sự làm nghẹt, sự làm kẹt, sự tắc lại.
  • Sự làm ngột, sự làm tắt (tức) thở.
  • Chỗ thắt lại, chỗ co lại, chỗ bóp lại.
  • Cuộn cảm kháng ((cũng) choker).
  • Van điều tiết không khí; bướm gió.
động từ
  • Làm nghẹt, làm tắc (tức) thở.
  • Làm chết ngạt.
  • Bít lại, bịt lại.
  • Nén, nuốt (giận, nước mắt).
  • Nghẹt thở, ngạt thở, tắc (tức) thở.
  • Uất, uất lên.
  • Tắc, nghẹt (ống dẫn... ).
Động từ
  1. (nội động từ) Không thể thở được do tắc nghẽn khí quản (ví dụ như thức ăn hoặc các vật khác đi sai hướng, hoặc khói hoặc các hạt trong không khí khiến cổ họng co lại).
    (intransitive) To be unable to breathe because of obstruction of the windpipe (for instance food or other objects that go down the wrong way, or fumes or particles in the air that cause the throat to constrict).
    Ever since he choked on a bone, he has refused to eat fish.
    Kể từ khi bị nghẹn xương, anh ấy đã không chịu ăn cá.
  2. (ngoại động) Ngăn chặn (ai đó) thở hoặc nói chuyện bằng cách bóp cổ hoặc nhét đầy khí quản.
    (transitive) To prevent (someone) from breathing or talking by strangling or filling the windpipe.
    The collar of this shirt is too tight; it’s choking me.
    Cổ áo này quá chật; nó làm tôi nghẹt thở.
    Từ đồng nghĩa:asphyxiatestranglesuffocatethrottle
  3. (ngoại động) Làm tắc nghẽn (một lối đi, v.v.) bằng cách lấp đầy hoặc làm tắc nghẽn nó.
    (transitive) To obstruct (a passage, etc.) by filling it up or clogging it.
    to choke a cave passage with boulders and mud
    làm nghẹt lối đi trong hang bằng đá và bùn
    Từ đồng nghĩa:block upbung upclogcongestjam
  4. (ngoại động) Để cản trở hoặc kiểm tra, như sự tăng trưởng, mở rộng, tiến bộ, v.v.; giết chết (một cái cây bằng cách cướp đi chất dinh dưỡng của nó); dập tắt (cháy bằng cách lấy đi oxy).
    (transitive) To hinder or check, as growth, expansion, progress, etc.; to kill (a plant by robbing it of nutrients); to extinguish (fire by robbing it of oxygen).
    1697, John Dryden (translator), “The Fifth Pastoral,” lines 55-56, in The Works of Virgil, London: Jacob Tonson, p. 22, No fruitful Crop the sickly Fields return; But Oats and Darnel choak the rising Corn.
    1697, John Dryden (người dịch), “The Fifth Pastoral,” dòng 55-56, trong The Works of Virgil, London: Jacob Tonson, p. 22, Không có kết quả Trồng trọt ruộng bệnh trở về; Nhưng Yến mạch và Darnel đã làm nghẹt ngô đang mọc lên.
    Từ đồng nghĩa:choke outstifle
Danh từ
  1. Bộ điều khiển trên bộ chế hòa khí để điều chỉnh hỗn hợp không khí/nhiên liệu khi động cơ nguội.
    A control on a carburetor to adjust the air/fuel mixture when the engine is cold.
  2. (thể thao) Trong đấu vật, karate (v.v.), một kiểu giữ có thể dẫn đến bị siết cổ.
    (sports) In wrestling, karate (etc.), a type of hold that can result in strangulation.
  3. Phần thắt ở đầu nòng của súng ngắn ảnh hưởng đến độ lan rộng của phát bắn.
    A constriction at the muzzle end of a shotgun barrel which affects the spread of the shot.
  4. Sự tắc nghẽn một phần hoặc toàn bộ (tảng đá, bùn, v.v.) trong lối đi trong hang động.
    A partial or complete blockage (of boulders, mud, etc.) in a cave passage.
🎬 Nghe “choke” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish