choke
/ˈtʃoʊk/danh từ
- Lõi rau atisô.
- Sự làm nghẹt, sự làm kẹt, sự tắc lại.
- Sự làm ngột, sự làm tắt (tức) thở.
- Chỗ thắt lại, chỗ co lại, chỗ bóp lại.
- Cuộn cảm kháng ((cũng) choker).
- Van điều tiết không khí; bướm gió.
động từ
- Làm nghẹt, làm tắc (tức) thở.
- Làm chết ngạt.
- Bít lại, bịt lại.
- Nén, nuốt (giận, nước mắt).
- Nghẹt thở, ngạt thở, tắc (tức) thở.
- Uất, uất lên.
- Tắc, nghẹt (ống dẫn... ).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “choke” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish