chop

/ˈtʃɑːp/
danh từ
  • Chap.
  • Vật bổ ra, miếng chặt ra.
  • Nhát chặt, nhát bổ (búa chày).
  • Sự cúp bóng (quần vợt).
  • Miếng thịt sườn (lợn, cừu).
  • Rơm băm nhỏ.
  • Mặt nước gợn sóng (vì gió ngược với thuỷ triều).
  • Gió trở thình lình.
  • Sóng vỗ bập bềnh.
  • Phay.
  • Giấy phép, giấy đăng ký, giấy chứng nhận; giây thông hành, giấy hộ chiếu (An-độ, Trung-quốc).
  • Anh-Ân, (thông tục) of the first chop hạng nhất.
động từ
  • Chặt, đốn, bổ, chẻ.
  • Nói đứt đoạn, nói nhát gừng.
  • Chặt nhỏ, băm nhỏ.
  • Bổ, chặt.
  • Thay đổi luôn luôn, dao động, không kiến định.
  • Đổi chiều thình lình, trở thình lình (gió).
  • Vỗ bập bềnh (sóng biển).
Danh từ
  1. Một miếng thịt, thường có một phần xương sườn.
    A cut of meat, often containing a section of a rib.
    I only like lamb chops with mint jelly.
    Tôi chỉ thích sườn cừu với thạch bạc hà.
    Từ đồng nghĩa:axepink slipsack
  2. Đòn đánh bằng rìu, dao phay hoặc dụng cụ tương tự.
    A blow with an axe, cleaver, or similar implement.
    It should take just one good chop to fell the sapling.
    Chỉ cần một cú chặt nhẹ là cây non sẽ ngã xuống.
    Từ đồng nghĩa:axepink slipsack
  3. (võ thuật) Ra đòn với bàn tay cứng và dang ra.
    (martial arts) A blow delivered with the hand rigid and outstretched.
    A karate chop.
    Một đòn chặt karate.
    Từ đồng nghĩa:axepink slipsack
  4. Sóng biển, thường do gió gây ra, được phân biệt với sóng biển ở chỗ nhỏ hơn và không tồn tại lâu.
    Ocean waves, generally caused by wind, distinguished from swell by being smaller and not lasting as long.
    Từ đồng nghĩa:axepink slipsack
Động từ
  1. (thông tục) Cắt thành từng miếng với chuyển động cắt ngắn và mạnh.
    (transitive) To cut into pieces with short, vigorous cutting motions.
    chop wood; chop an onion
    chặt gỗ; cắt hành tây
  2. (thông tục) Cắt đứt bằng rìu hoặc dụng cụ tương tự.
    (transitive) To sever with an axe or similar implement.
    Chop off his head.
    Chặt đầu hắn.
  3. (Ngoại động, nghĩa bóng) Phân chia, chia cắt.
    (transitive, figurative) To separate or divide.
    We should chop off some of that department's budget.
    Chúng ta nên cắt bớt một phần ngân sách của bộ phận đó.
  4. (ngoại động) để ra đòn hoặc chuyển động cắt xuống, thường là bằng cạnh bàn tay.
    (transitive) to give a downward cutting blow or movement, typically with the side of the hand.
🎬 Nghe “chop” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish