chronicle

/ˈkrɑːnɪkəl/
danh từ
  • Sử biên niên; ký sự niên đại.
  • Mục tin hằng ngày, mục tin thời sự (báo chí).
động từ
  • Ghi vào sử biên niên.
  • Ghi chép (những sự kiện... ).
Danh từ
  1. Một bản tường trình bằng văn bản về các sự kiện và thời điểm chúng xảy ra, được sắp xếp theo thời gian.
    A written account of events and when they happened, ordered by time.
Động từ
  1. (ngoại động) Ghi vào hoặc như trong biên niên sử.
    (transitive) To record in or as in a chronicle.
    Từ đồng nghĩa:record
🎬 Nghe “chronicle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish