chunk

/ˈtʃʌŋk/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • (thông tục) khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lùn và chắc mập; ngựa lùn và chắc mập
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vớ phải một việc hắc búa, phải giải quyết một việc khó khăn