circle
/ˈsərkəl/danh từ
- Đường tròn, vòng tròn.
- Sự tuần hoàn.
- Nhóm, giới.
- Sự chạy quanh (ngựa).
- Quỹ đạo (hành tinh).
- Phạm vi.
- Hàng ghế sắp tròn (trong rạp hát).
động từ
- Đi chung quanh, xoay quanh.
- Vây quanh.
- Quay lộn.
- Xoay quanh; lượn tròn, lượn quanh (máy bay).
- Được chuyền quanh (rượu... ).
🔗 Tra thêm tại
