circle

/ˈsərkəl/
danh từ
  • Đường tròn, vòng tròn.
  • Sự tuần hoàn.
  • Nhóm, giới.
  • Sự chạy quanh (ngựa).
  • Quỹ đạo (hành tinh).
  • Phạm vi.
  • Hàng ghế sắp tròn (trong rạp hát).
động từ
  • Đi chung quanh, xoay quanh.
  • Vây quanh.
  • Quay lộn.
  • Xoay quanh; lượn tròn, lượn quanh (máy bay).
  • Được chuyền quanh (rượu... ).
Danh từ
  1. (hình học) Một hình hình học hai chiều, một đường thẳng, bao gồm tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng có khoảng cách bằng nhau đến một điểm (tâm) cho trước.
    (geometry) A two-dimensional geometric figure, a line, consisting of the set of all those points in a plane that are equally distant from a given point (center).
    The set of all points (x, y) such that (x − 1)² + y² = r² is a circle of radius r around the point (1, 0).
    Tập hợp tất cả các điểm (x, y) sao cho (x − 1) 2 + y 2 = r 2 là đường tròn bán kính r bao quanh điểm (1, 0).
  2. (thông tục) Một hình hình học hai chiều, một cái đĩa, bao gồm tập hợp tất cả các điểm của một mặt phẳng ở khoảng cách nhỏ hơn hoặc bằng một khoảng cách cố định (bán kính) tính từ một điểm cho trước.
    (colloquial) A two-dimensional geometric figure, a disk, consisting of the set of all those points of a plane at a distance less than or equal to a fixed distance (radius) from a given point.
    Near-synonyms: coil, ring, loop
    Từ gần đồng nghĩa: cuộn dây, vòng, vòng
    Từ đồng nghĩa:discdiskroundcoilring
  3. Bất kỳ hình dạng, đường cong hoặc sự sắp xếp nào của các vật thể gần giống hoặc giống với các hình hình học.
    Any shape, curve or arrangement of objects that approximates to or resembles the geometric figures.
    Children, please join hands and form a circle.
    Các em hãy cùng nắm tay và tạo thành một vòng tròn.
  4. Một nhóm người cụ thể; đặc biệt là người có chung sở thích.
    A specific group of persons; especially one who shares a common interest.
    inner circle
    vòng tròn bên trong
    Từ đồng nghĩa:bunchganggroup
Động từ
  1. (Động) Đi vòng quanh theo một con đường cong.
    (transitive) To travel around along a curved path.
    The wolves circled the herd of deer.
    Bầy sói vây quanh đàn hươu.
  2. (Động) Bao quanh.
    (transitive) To surround.
    A high fence circles the enclosure.
    Một hàng rào cao bao quanh khu vực bao quanh.
  3. (thông tục) Đặt hoặc đánh dấu một vòng tròn xung quanh.
    (transitive) To place or mark a circle around.
    Circle the jobs that you are interested in applying for.
    Khoanh tròn công việc mà bạn muốn ứng tuyển.
  4. (Nội động) Đi vòng tròn.
    (intransitive) To travel in circles.
    Vultures circled overhead.
    Kền kền lượn vòng trên đầu.
    Từ đồng nghĩa:gyrate
🎬 Nghe “circle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish