circulation
/ˌsɚkjəˈleɪʃən/danh từ
- Sự lưu thông.
- Chu kỳ
- Sự lưu hành (tiền tệ.
- Tổng số phát hành (báo, tạp chí... ).
- Tiền, đồng tiền.
- Lưu số.
Danh từ
- Hành động chuyển động theo vòng tròn hoặc theo hướng đưa vật chuyển động đến nơi bắt đầu chuyển động.The act of moving in a circle, or in a course which brings the moving body to the place where its motion began.
- Hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác hoặc người này sang người khác; khuếch tán tự do; quá trình lây truyền.The act of passing from place to place or person to person; free diffusion; transmission.
- Tiền tệ; tiền lưu hành; giấy bạc, hóa đơn, v.v., hiện hành đối với tiền xu.Currency; circulating coins; notes, bills, etc., current for coin.The new bills will come into circulation next Friday.Các tờ tiền mới sẽ được lưu hành vào thứ Sáu tới.
- Mức độ mà bất kỳ thứ gì được lưu hành hoặc được lưu hành; phép đo mức độ phổ biến, đặc biệt là số lượng bản bán được của một ấn phẩm.The extent to which anything circulates or is circulated; the measurement of diffusion, especially the number of copies sold of a publication.June 1 2016, Karen Roberts in the Evening Express, Aberdeen Journals - The Broad Street Years The reputation and circulation of the paper continued to grow, and the board decided a new custom-built base was required for both the Press and Journal and Evening Express to replace the crumbling, but much loved, Broad Street offices.Ngày 1 tháng 6 năm 2016, Karen Roberts trên tờ Evening Express, Aberdeen Journals - The Broad Street Years Danh tiếng và số lượng phát hành của tờ báo tiếp tục tăng lên, và hội đồng quản trị đã quyết định cần có một cơ sở mới được xây dựng theo yêu cầu riêng cho cả Press, Journal và Evening Express để thay thế các văn phòng ở Phố Broad đã đổ nát nhưng được nhiều người yêu thích.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “circulation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish