cite

/ˈsaɪt/
📚 Từ điển Anh-Việt
ngoại động từ
  • dẫn, trích dẫn
  • (pháp lý) đòi ra toà
  • nêu gương
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) biểu dương, tuyên dương