claim

/kleɪm/
danh từ
  • Sự cho là.
  • Quyền đòi hỏi, quyền yêu sách.
  • Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu.
  • Tiền đòi lại.
  • Vật yêu sách; điều yêu sách.
  • Quyền khai thác mỏ.
  • Luận điệu; lời xác nhận.
động từ
  • Đòi, yêu sách; thỉnh cầu.
  • Đòi hỏi, bắt phải, đáng để.
  • Nhận, khai là, cho là, tự cho là.
  • làm cho mất mạng
  • claim credit or claim responsibility or claim victory, etc.: nói là cái gì đó là của mình, đặc biệt là quyền.