claim
/kleɪm/danh từ
- Sự cho là.
- Quyền đòi hỏi, quyền yêu sách.
- Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu.
- Tiền đòi lại.
- Vật yêu sách; điều yêu sách.
- Quyền khai thác mỏ.
- Luận điệu; lời xác nhận.
động từ
- Đòi, yêu sách; thỉnh cầu.
- Đòi hỏi, bắt phải, đáng để.
- Nhận, khai là, cho là, tự cho là.
- làm cho mất mạng
- claim credit or claim responsibility or claim victory, etc.: nói là cái gì đó là của mình, đặc biệt là quyền.
🔗 Tra thêm tại
