clamp
/ˈklæmp/danh từ
- Đống (gạch để nung, đất, rơm... ).
- Cái kẹp, bàn kẹp; cái giữ (nói chung).
động từ
- Chất thành đống, xếp thành đống.
- Cặp, chặt lại; kẹp chặt lại, giữ chặt lại.
- (+ down upon) kiểm soát chặt chẽ hơn.
- (+ down) tăng cường (sự kiểm tra... ).
🔗 Tra thêm tại
