clash

/ˈklæʃ/
danh từ
  • Tiếng chan chát, tiếng loảng xoảng.
  • Sự xung đột, sự va chạm, sự mâu thuẫn, sự bất đồng.
  • Sự không điều hợp (màu sắc).
động từ
  • Va vào nhau chan chát, đập vào nhau chan chát.
  • Đụng, va mạnh; đụng nhau.
  • Va chạm, đụng chạm; mâu thuẫn.
  • Không điều hợp với nhau (màu sắc).
  • Rung (chuông) cùng một lúc; đánh (chuông... ) cùng một lúc.
  • Xông vào nhau đánh.