class
/ˈklæs/danh từ
- Giai cấp.
- Hạng, loại.
- Lớp.
- Lớp học.
- Giờ học, buổi học.
- , (không phải Anh) khoá lính (lớp lính trong một năm).
- Khoá học sinh (đại học).
- Tính ưu tú, tính tuyệt vời.
- Sự thanh nhã, sự thanh cao.
- Kiểu dữ liệu người dùng, định nghĩa một tập hợp các đối tượng có cùng đặc tính.
🔗 Tra thêm tại
