claw
/ˈklɑː/danh từ
- Vuốt (mèo, chim).
- Chân có vuốt.
- Càng (cua... ).
- Vật hình móc.
- Cam, vấu, cái kẹp.
- Tay.
động từ
- Quắp (bằng vuốt).
- Quào, cào; xé (bằng vuốt).
- Gãi.
- Móc vào, bám lấy; vồ, chụp bằng móng.
- (hàng hải) ra khơi, ra khỏi bến cảng (thuyền).
🔗 Tra thêm tại
