clay

/ˈkleɪ/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • đất sét, sét
  • (nghĩa bóng) cơ thể người
  • uống (nước...) nhấp giọng
  • ống điếu bằng đất sét ((cũng) clay pipe)