clean

/ˈklin/
tính từ
  • Sạch, sạch sẽ.
  • Trong sạch không tội lỗi.
  • Không lỗi, dễ đọc (bản in).
  • Thẳng, không có mấu; không nham nhở.
  • Cân đối, đẹp.
  • Nhanh, khéo gọn.
  • Không bị ô uế; không bệnh tật.
  • Có thể ăn thịt được.
danh từ
  • Sự lau sạch, sự rửa sạch, sự quét sạch.
phó từ
  • Hoàn toàn, hẳn.
  • Sạch, sạch sẽ.
động từ
  • Lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch.