clean
/ˈklin/tính từ
- Sạch, sạch sẽ.
- Trong sạch không tội lỗi.
- Không lỗi, dễ đọc (bản in).
- Thẳng, không có mấu; không nham nhở.
- Cân đối, đẹp.
- Nhanh, khéo gọn.
- Không bị ô uế; không bệnh tật.
- Có thể ăn thịt được.
danh từ
- Sự lau sạch, sự rửa sạch, sự quét sạch.
phó từ
- Hoàn toàn, hẳn.
- Sạch, sạch sẽ.
động từ
- Lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch.
🔗 Tra thêm tại
