clearing
/ˈklirɪŋ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clear.
danh từ
- Sự làm sáng sủa, sự làm quang đãng, sự lọc trong.
- Sự dọn dẹp, sự dọn sạch; sự phát quang, sự phá hoang; sự vét sạch, sự lấy đi, sự mang đi.
- Sự vượt qua; sự tránh né.
- Sự rời bến (tàu); sự thanh toán các khoản thuế (để cho tàu rời bến... ).
- Sự làm tiêu tan (mối nghi ngờ... ).
- Sự thanh toán, sự trả hết (nợ... ).
- Khoảng rừng thưa, khoảng rừng trống.
- Khu đất phá hoang (để trồng trọt).
- Sự chuyển (séc).
🔗 Tra thêm tại
