clerk

/ˈklɚk/
danh từ
  • Người thư ký.
  • Tu sĩ, giáo sĩ, mục sư ((cũng) clerk in holy orders).
  • Người giúp việc bán hàng, nhân viên bán hàng.
  • Người biết đọc biết viết.
động từ
  • Làm thư ký.