clerk
/ˈklɚk/danh từ
- Người thư ký.
- Tu sĩ, giáo sĩ, mục sư ((cũng) clerk in holy orders).
- Người giúp việc bán hàng, nhân viên bán hàng.
- Người biết đọc biết viết.
động từ
- Làm thư ký.
Danh từ
- Người cung cấp hỗ trợ về mặt nghề nghiệp bằng cách làm việc với hồ sơ, tài khoản, thư từ, v.v.; một nhân viên văn phòng.One who occupationally provides assistance by working with records, accounts, letters, etc.; an office worker.
- (Chủ nghĩa Quaker) Người điều phối cuộc họp Quaker về các vấn đề kinh doanh.(Quakerism) A facilitator of a Quaker meeting for business affairs.
- (cổ xưa) Trong Giáo hội Anh, giáo dân hỗ trợ công việc phục vụ nhà thờ, đặc biệt là đọc các câu trả lời (còn gọi là thư ký giáo xứ và thư ký Kinh thánh).(archaic) In the Church of England, the layman that assists in the church service, especially in reading the responses (also called parish clerk and Bible clerk).
- (ngày) Một giáo sĩ hoặc giáo sĩ (tiêu đề pháp lý dành cho giáo sĩ của Giáo hội Anh là "Thư ký trong các chức thánh", vẫn được sử dụng trong các văn bản pháp luật và được một số người trong số họ trân trọng).(dated) A cleric or clergyman (the legal title for clergy of the Church of England is "Clerk in Holy Orders", still used in legal documents and cherished by some of their number).
Động từ
- Làm thư ký, thực hiện nhiệm vụ, chức năng của thư ký.To act as a clerk, to perform the duties or functions of a clerk.The law school graduate clerked for the supreme court judge for the summer.Chàng sinh viên tốt nghiệp trường luật làm thư ký cho thẩm phán tòa án tối cao trong mùa hè.
- (y học) Để thu thập thông tin về bệnh nhân trong quá trình đánh giá ban đầu của họ bằng các hành động như lấy bệnh sử chi tiết và thực hiện khám thực thể.(medicine) To assemble information about a patient during their initial assessment by actions such as a taking a detailed medical history and performing a physical examination.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “clerk” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish