climate

/ˈklaɪmət/
danh từ
  • Khí hậu, thời tiết.
  • Miền khí hậu.
  • Hoàn cảnh, môi trường, không khí; xu hướng chung (của một tập thể); xu thế (của thời đại).
Danh từ
  1. Các biểu hiện lâu dài của thời tiết và các điều kiện khí quyển khác ở một khu vực hoặc quốc gia nhất định, hiện nay thường được biểu thị bằng bản tóm tắt thống kê về điều kiện thời tiết của quốc gia đó trong một khoảng thời gian đủ dài để đảm bảo thu được các giá trị đại diện (thường là 30 năm).
    The long-term manifestations of weather and other atmospheric conditions in a given area or country, now usually represented by the statistical summary of its weather conditions during a period long enough to ensure that representative values are obtained (generally 30 years).
  2. (nghĩa bóng) Bối cảnh nói chung của một tình huống chính trị, đạo đức, v.v. cụ thể.
    (figuratively) The context in general of a particular political, moral, etc., situation.
    Industries that require a lot of fossil fuels are unlikely to be popular in the current political climate.
    Các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều nhiên liệu hóa thạch khó có thể phổ biến trong môi trường chính trị hiện nay.
  3. (lỗi thời) Một khu vực trên bề mặt trái đất nằm giữa hai vĩ tuyến.
    (obsolete) An area of the earth's surface between two parallels of latitude.
  4. (lỗi thời) Một khu vực trên Trái đất.
    (obsolete) A region of the Earth.
Động từ
  1. (thơ ca, lỗi thời) Ở.
    (poetic, obsolete) To dwell.
🎬 Nghe “climate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish