close

/ˈkloʊz/
tính từ
  • Đóng kín.
  • Chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt.
  • Chặt, bền, sít, khít.
  • Che đậy, bí mật, giấu giếm, kín.
  • Dè dặt, kín đáo.
  • Hà tiện, bủn xỉn.
  • Gần, thân, sát.
  • Chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận.
  • Hạn chế, cấm.
  • Gay go, ngang nhau, ngang sức.
phó từ
  • Ẩn, kín đáo, giấu giếm.
  • Gần, sát, ngắn.
danh từ
  • Sự kết thúc, lúc kết thúc; phần cuối.
  • Khu đất có rào.
  • Sân trường.
  • Sân trong (nhà thờ).
  • Sự ôm nhau vật; sự đánh giáp lá cà.
  • Kết.
động từ
  • Đóng, khép.
  • Làm khít lại, dồn lại gần, làm sát lại nhau.
  • Kết thúc, chấm dứt, làm xong.
  • Kết thúc, chấm dứt.
Động từ
  1. (vật lý) Để loại bỏ hoặc chặn một lỗ hở, khoảng trống hoặc lối đi qua.
    (physical) To remove or block an opening, gap or passage through.
  2. Để kết thúc.
    To finish.
  3. Làm cho hoặc trở nên không hoạt động hoặc không thể sử dụng được.
    To make or become non-operational or unavailable for use.
  4. (chủ yếu là nghĩa bóng) Đến hoặc tụ tập xung quanh; để kèm theo.
    (chiefly figurative) To come or gather around; to enclose.
    Từ đồng nghĩa:encompassconfine
Danh từ
  1. Một kết thúc hoặc kết luận.
    An end or conclusion.
    We owe them our thanks for bringing the project to a successful close.
    Chúng tôi nợ họ lời cảm ơn vì đã đưa dự án kết thúc thành công.
    Từ đồng nghĩa:endfinale
  2. Cách thức đóng cửa; sự kết hợp của các bộ phận; ngã ba.
    The manner of shutting; the union of parts; junction.
    Từ đồng nghĩa:endfinale
  3. (bán hàng) Thời điểm kết thúc lời chào hàng khi người tiêu dùng được yêu cầu mua hàng.
    (sales) The point at the end of a sales pitch when the consumer is asked to buy.
    Từ đồng nghĩa:closer
  4. Một cuộc vật lộn trong đấu vật.
    A grapple in wrestling.
    Từ đồng nghĩa:endfinale
Tính từ
  1. Có rất ít sự khác biệt hoặc khoảng cách về vị trí, vị trí hoặc trừu tượng; xem cũng gần.
    Having little difference or distance in place, position, or abstractly; see also close to.
  2. Bị nén, bị hạn chế, bị ràng buộc, v.v.
    Compressed, restricted, constrained, etc.
  3. Nghiêm túc, cẩn thận, v.v.
    Rigorous, careful, etc.
  4. Ngắn gọn.
    Short.
    to cut grass or hair close
    cắt cỏ hoặc cắt tóc gần
Trạng từ
  1. Theo cách gần gũi (ngữ cảnh hạn chế; thường xuyên hơn).
    In a close manner (limited contexts; more often closely).
🎬 Nghe “close” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish