cloud

/klaʊd/
danh từ
  • Mây, đám mây.
  • Đám (khói, bụi).
  • Đàn, đoàn, bầy (ruồi, muỗi đang bay, ngựa đang phi... ).
  • Bóng mây, bóng đen; sự buồn rầu; điều bất hạnh.
  • Vết vẩn đục (trong hòn ngọc... ).
  • Trời, bầu trời.
động từ
  • Mây che, che phủ; làm tối sầm.
  • Làm phiền muộn, làm buồn.
  • Làm vẩn đục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Bị mây che, sầm lại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Danh từ
  1. Một khối các giọt nước lơ lửng trong không khí có thể nhìn thấy được.
    A visible mass of water droplets suspended in the air.
    Từ đồng nghĩa:cloud
  2. Bất kỳ khối bụi, hơi nước hoặc khói nào giống với khối lượng đó.
    Any mass of dust, steam or smoke resembling such a mass.
    Từ đồng nghĩa:cloud
  3. Bất cứ điều gì làm cho mọi thứ trở nên mù mịt hoặc u ám.
    Anything which makes things foggy or gloomy.
    Từ đồng nghĩa:cloud
  4. (nghĩa bóng) Điều gì đó không có căn cứ.
    (figurative) Anything unsubstantial.
    Từ đồng nghĩa:cloud
Động từ
  1. (nội động từ) Trở nên có sương mù hoặc u ám, hoặc bị che khuất khỏi tầm nhìn.
    (intransitive) To become foggy or gloomy, or obscured from sight.
    The glass clouds when you breathe on it.
    Những đám mây thủy tinh khi bạn thở vào nó.
    Từ đồng nghĩa:foggloom
  2. (ngoại động) Trải quá mức hoặc che giấu bằng một đám mây hoặc nhiều đám mây.
    (transitive) To overspread or hide with a cloud or clouds.
    The sky is clouded.
    Bầu trời nhiều mây.
    Từ đồng nghĩa:becloud
  3. Của hơi thở trở thành mây; biến thành sương mù.
    Of the breath, to become cloud; to turn into mist.
    Từ đồng nghĩa:fogmist
  4. (thông tục) Làm mờ ám.
    (transitive) To make obscure.
    All this talk about human rights is clouding the real issue.
    Tất cả những cuộc nói chuyện về nhân quyền này đang che mờ vấn đề thực sự.
    Từ đồng nghĩa:becloudbedarkenbedimfog
🎬 Nghe “cloud” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish