cloud
/klaʊd/danh từ
- Mây, đám mây.
- Đám (khói, bụi).
- Đàn, đoàn, bầy (ruồi, muỗi đang bay, ngựa đang phi... ).
- Bóng mây, bóng đen; sự buồn rầu; điều bất hạnh.
- Vết vẩn đục (trong hòn ngọc... ).
- Trời, bầu trời.
động từ
- Mây che, che phủ; làm tối sầm.
- Làm phiền muộn, làm buồn.
- Làm vẩn đục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Bị mây che, sầm lại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
🔗 Tra thêm tại
