club
/ˈklʌb/danh từ
- Dùi cui, gậy tày.
- Gậy (đánh gôn).
- (đánh bài) quân nhép.
- Hội, câu lạc bộ.
- Trụ sở câu lạc bộ, trụ sở hội ((như) club-house).
động từ
- Đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày.
- Họp lại, chung nhau.
- Làm lộn xộn, làm rối loạn hàng ngũ, gây chuyện ba gai (trong đơn vị).
🔗 Tra thêm tại
