cluster
/ˈklʌstɚ/danh từ
- Đám, bó, cụm; đàn, bầy.
động từ
- Mọc thành đám, mọc thành cụm (cây cối); ra thành cụm (hoa quả).
- Tụ họp lại, tụm lại.
- Thu gộp, góp lại, hợp lại, bó lại.
Danh từ
- Một nhóm hoặc một nhóm gồm nhiều vật phẩm riêng biệt ở gần nhau.A bunch or group of several discrete items that are close to each other.a cluster of islandsmột cụm đảo
- Một số cá thể (động vật hoặc người) tập hợp lại một nơi hoặc nhóm lại với nhau; một đám đông, một đám đông, một bầy.A number of individuals (animals or people) collected in one place or grouped together; a crowd, a mob, a swarm.
- (tiếng lóng) Dạng uyển ngữ của clusterfuck (“một tình huống hỗn loạn nơi mọi thứ dường như đều sai lầm”).(slang) Euphemistic form of clusterfuck (“a chaotic situation where everything seems to go wrong”).
Động từ
- Để thu thập (động vật, con người, đồ vật, điểm dữ liệu, v.v.) thành các cụm (danh từ nghĩa 1).To collect (animals, people, objects, data points, etc) into clusters (noun sense 1).Từ đồng nghĩa:constellate
- Để che (có cụm); rải hoặc rải thành từng cụm (trong); để phân phối (các đối tượng) bên trong sao cho chúng tạo thành các cụm.To cover (with clusters); to scatter or strew in clusters (within); to distribute (objects) within such that they form clusters.The sea is clustered with islands.Biển tập trung nhiều hòn đảo.Từ đồng nghĩa:constellate
- (nội động) Tạo thành một cụm hoặc nhóm; tập hợp lại, tập hợp lại.(intransitive) To form a cluster or group; to assemble, to gather.The children clustered around the puppy.Bọn trẻ xúm lại quanh chú chó con.Từ đồng nghĩa:constellate
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cluster” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish